icondt Hotline:

XE TẢI CẨU SOOSAN NHẬP KHẨU CHÍNH HÃNG GIÁ GỐC

Giá Liên hệ

Chất lượng => Cam kết

Giá Thành => Hợp Lý

 Bảo hành => Tận Nơi

Hỗ trợ trực tuyến: skypezalo

 

CHUYÊN ĐÓNG MỚI CẨU SOOSAN ĐỦ CÁC TẢI TRONG TRÊN CÁC NỀN XE CƠ SỞ KHÁC NHAU

Chuyên mục này chúng tôi giới thiệu đến quý khách hàng tổng quát về cẩu soosan có đủ tải trọng từ 5 tấn đến 10 tấn trên các nền xe cơ sở khác nhau, sau khi xác định tại trọng lựa chọn quý khách vui lòng click vào sản phẩm đã chọn để xem chi tiết sản phẩm đó

Cẩu soosan 5 tấn và 6 tấn

 

cẩu soosan 5  đến 6 tấn

seri cẩu soosan  5 đến 6 tấn

cau soosan

cẩu soosan nhập khẩu nguyên chiếc

 

cau soosan

cẩu soosan chính hãng

 

cau soosan

cẩu tự hành soosan với ghế ngồi điều khiển trên cao

 

cau soosan

cẩu soosan tải trọng nhỏ

 

cẩu soosan 5 đến 6 tấn  có đủ số khúc từ  3 khúc đến 6 khúc, đối với cẩu soosan có tải trọng từ 5 tấn trở lên điều có thiết kế ghế ngồi trên cao tiện lợi điều khiển cẩu một cách chính xác hiệu quả hơn

 

xe tải cẩu soosan

mẫu xe tải cẩu soosan 5 tấn trên xe nền Dong feng

 

xe tải cẩu soosan

xe tải cẩu soosan 6 tấn trên xe nền hino

THÔNG SỐ CẨU SOOSAN 5 VÀ 6 TẤN

MODEL

 

Sức nâng cho phép

SCS 513

5.500 Kg

SCS 736

6.000 Kg

SCS 736LII

6.000 Kg

Mô mem nâng max

SCS 513

11,0

SCS 736

15,0

SCS 736LII

15,0

Chiều cao nâng tối đa

SCS 513

10,1 m

SCS 736

17,4(22,4) m

SCS 736LII

20,8(25,8) m

Bán kính làm việc

SCS 513

8,0 m

SCS 736

15,4(20,4) m

SCS 736LII

18,8(23,8) m

Chiều cao làm việc

SCS 513

10,8 m

SCS 736

18,1(23,1) m

SCS 736LII

21,5(26,5) m

Công suất nâng / Tầm với

SCS 513

5.500/2,0 Kg/ m ; 3.400/3,2 Kg/ m ; 1.890/5,6 Kg/ m ; 1.200/8,0 Kg/ m ;

SCS 736

6.000/2,6 Kg/ m ; 4.020/3,6 Kg/ m ;  2.440/6,0Kg/ m ; 1.600/8,4Kg/ m ;

1.010/10,8 Kg/ m ; 730/13,1Kg/ m ; 610/15,4Kg/ m ;

SCS 736LII

6.000/2,5Kg/ m ; 3.700/4,3Kg/ m ; 1.940/7,2Kg/ m ; 1.190/10,2

720/13,0 Kg/ m ; 490/15,9Kg/ m ; 350/18,8Kg/ m ;

Loại/ Số đốt

SCS 513

Penta/ 3

SCS 736

Penta/ 6

SCS 736LII

Tốc độ duỗi cần

Tốc độ nâng cần

SCS 513

4,8/ 17,5 m/ giây

1,5 - 75/10

SCS 736

11,78/ 30 m/ giây

1 - 76/15

SCS 736LII

14,5/ 30 m/ giây

Tốc độ dây cáp

Chân chống Trước

SCS 513

10 (4/6)

Kéo tay

SCS 736

14 (4/4)

Tự động thủy lực

cẩu soosan tải trọng càng lớn thì càng có nhiều ưu điểm hơn so với cẩu unic và một số cẩu khác như: giá rẻ hơn, có ghế trên cảo, phụ tùng dễ dàng thay thế hơn

cẩu soosan 7 tấn

ĐÂY LÀ PHƯƠNG ÁN GIẢM CHI PHÍ CHO BẠN

Chất lượng => Cam kết

Giá Thành => Hợp Lý

 Bảo hành => Tận Nơi

Bảo Dưỡng Định Kỳ Phần Chuyên Dùng => Tiết kiệm 30% chi phí

cẩu soosan được chúng tôi nhập khẩu nguyên chiếc từ Hàn quốc chĩnh hãng

xe tải cẩu soosan

xe tải cẩu soosan 7 tấn 

Thông số cẩu soosan 7 tấn

 

Sức nâng

Mô men nâng max

SCS 746L

7.300 kg

17,5 tấn.M

SCS 747L

SCS 866LS

SCS 867LS

Chiều cao nâng tối đa

SCS 746L

21,8(26,8) m

SCS 747L

24,5(29,5) m

SCS 866LS

21,8(26,8) m

SCS 867LS

24,5(29,5) m

Bán kính làm việc

SCS 746L

19,6(24,6) m

SCS 747L

22,3(27,3) m

SCS 866LS

19,6(24,6) m

SCS 867LS

22,3(27,3) m

Chiều cao làm việc

SCS 746L

22,6(27,6)

SCS 747L

25,2(29,2)

SCS 866LS

22,6(27,6)

SCS 867LS

25,2(30,2)

Công suất nâng/ Tầm với

SCS 746L

7.300/2,4 Kg/m ,3.800/4,5 kg/ m ; 2.050/7,5 kg/m ; 1.200/10,6 kg/m ; 7.300/2,4 Kg/m , 800/13,6 kg/m ; 550/16,6 kg/m ; 400/19,6 kg/m.

SCS 747L

7.300/2,4 Kg/m ,3.310/4,8 Kg/m ; 1.160/7,7 Kg/m ; 910/10,7 Kg/m ; 610/13,6 Kg/m ;  380/16,5 Kg/m ;  280/19 Kg/m ; 4210/22,3 Kg/m

SCS 866LS

7.300/2,4 Kg/m ,3.800/4,5 Kg/m ;  2.050/7,5 Kg/m ; 1.200/10,6 Kg/m ; 800/13,6 Kg/m ; 550/16,6 Kg/m ; 400/19,6

SCS 867LS

7.300/2,4 Kg/m ,3.310/4,8 Kg/m ;  1.160/7,7 Kg/m ;   610/13,6 Kg/m ;  380/16,5 Kg/m ;  280/19,4 Kg/m ;  210/22,3

 

Loại/ Số đốt

SCS 746L

Hexa/ 6

SCS 747L

Hexa/ 7

SCS 866LS

Hexa/ 6

SCS 867LS

Hexa/ 7

Tốc độ duỗi cần

SCS 746L

15,1/ 33 m/ giây

SCS 747L

17,5/ 36 m/ giây

SCS 866LS

15,1/ 33 m/ giây

SCS 867LS

17,5/ 36 m/ giây

Tốc độ nâng

SCS 746L

1 - 80/ 12

SCS 747L

SCS 866LS

-16 - 79/ 15

SCS 867LS

Tốc độ dây cáp

14 ( 4/4) m/ phút

Loại dây

10 x 120  ø x m

Góc quay

360 độ

Tốc độ quay

SCS 746L

2   Vòng/phút

SCS 747L

SCS 866LS

1,8   Vòng/phút

SCS 867LS

Mô tơ thủy lực, bánh răng nón và hộp giảm tốc hành tinh

Chân chống

SCS 746L

Trước : Tự động bằng thủy lực

SCS 747L

SCS 866LS

Trước : Tự động thủy lực, hộp đôi

SCS 867LS

Chân chống sau: Tự động bằng thủy lực, hộp đôi

Lưu lượng dầu

65    Lít/ phút

Áp suất dầu

200 Kgf/ cm2

Xe cơ sở

Trên 5,0  Tấn

 

 

cẩu soosan 10 tấn

cẩu soosan 10 tấn với các model khác nhau có số khúc từ 4 đến 6 khúc và có độ dài cần khác nhau

xe tải cẩu soosan

xe tải cẩu soosan 10 tấn 

THÔNG SỐ CẨU SOOSAN 10 TẤN

Model /                                                  Sức Nâng Cho Phép

 

SCS1015S

10.000 kg

SCS1015LS

SCS1516L

13.280 kg

SCS1516

15.000 kg

Mô men nâng max

SCS1015S

36,0 Tấn.m

SCS1015LS

SCS1516L

50,0 Tấn.m

SCS1516

 

Chiều cao nâng tối đa

SCS1015S

19,6(23,6) m

SCS1015LS

23(27) m

SCS1516L

29,2(33,9) m

SCS1516

 29,2(33,9)m

Bán kính làm việc

SCS1015S

17,3(21,5) m

SCS1015LS

20,7(24,9) m

SCS1516L

 27,05(31,8) m

SCS1516

 24,6(29,4) m

Chiều cao làm việc

SCS1015S

20,9(24,9) m

SCS1015LS

24,5(28,5) m

SCS1516L

31,65(36,3) m

SCS1516

29,2(34) m

Công suất nâng/ Tầm với

SCS1015S

 

 

10.000/3,0 Kg/ m

7.200/4,7  Kg/ m; 6.000/5,6 Kg/ m ; 7.200/6,4 Kg/ m ; 8.500/5,7 Kg/ m ; 9.400/6,0 Kg/ m ;

SCS1015LS

4.000/7,9 Kg/ m ; 3.100/9,4 Kg/ m ; 3.700/10,5 Kg/ m ; 4.500/9,5 Kg/ m ;5.000/10,0 Kg/ m ;

SCS1516L

13.280/2,0 Kg/ m ; 7.200/6,4 Kg/ m ; 3.700/10,5 Kg/ m ;

2.300/14,7 Kg/ m ; 1.700/18,8 Kg/ m ; 1.300/22,9 Kg/ m ;

1.030/27,05 Kg/ m ;

SCS1516

15.000/2,0 Kg/ m ; 8.500/5,7 Kg/ m ; 4.500/9,5 Kg/ m ;

2.600/13,3 Kg/ m ; 1.800/17,0 Kg/ m ; 1.400/20,8

1.000/24,6 Kg/ m ;

Loại/ Số đốt

SCS1015S

Hexa/ 5

SCS1015LS

SCS1516L

Hexa/ 6

SCS1516

Tốc độ duỗi cần

SCS1015S

12,6/ 30  m/ giây

SCS1015LS

15,1/ 40 m/ giây

SCS1516L

20,4/ 45 m/ giây

SCS1516

18,9/ 45 m/ giây

Tốc độ nâng

SCS1015S

0 - 81/ 20 Độ/ giây

SCS1015LS

SCS1516L

-11 - 80/ 25 Độ/ giây

SCS1516

0 - 81/ 20 Độ/ giây

Tốc độ dây cáp

SCS1015S

Thấp : 13, ;   Cao : 23 (4/4)  m/ phút

SCS1015LS

SCS1516L

SCS1516

T15,7;   C35,5  m/ phút

SCS1015S

 Chân Chống Trước: Tự động bằng thủy lực 2 dòng

Chân chống sau :  Tự động bằng thủy lực, hộp đôi

Dầu Thủy Lực : 100 x 100  Lít/ phút

SCS1015LS

SCS1516L

SCS1516

 

 

Để Nhận Báo giá Chuẩn Xác Nhất

 

Soạn Gửi: cẩu + xe nền + Quy cách thùng =>gửi mail  otonoibai@gmail.com, zalo/gọi

Ngay lập Tức Chúng Tôi Sẽ Gửi Báo Giá Tới Bạn 24/24h

Hãy Nhớ chúng tôi sẽ cung cấp giá tốt nhất ngay sau khi nhận được thông tin yêu cầu của bạn.

 

 

CÁC MẪU XE TẢI CẨU KHÁC:

XE TẢI CẨU UNIC

XE TẢI CẨU KANGLIM

XE TẢI CẨU SOOSAN

XE TẢI CẨU DONGYANG