icondt Hotline:

XE CỨU HỘ GIAO THÔNG GĂN CẨU KANG LIM 7 TẤN

Giá Liên hệ
Chất lượng => Cam kết
 
Giá Thành => Hợp Lý
 
Bảo hành => Tận Nơi
 
Bảo Dưỡng phần chuyên dùng định kỳ
 
=> Tiết kiệm 30% chi phí cho bạn
Hỗ trợ trực tuyến: skypezalo

CHẤT LƯỢNG HÀNG ĐẦU - GIÁ CẢ HỢP LÝ - NHANH CHÓNG - TIẾT KIỆM

 

 

xe cuu ho giao thong 8  tan

xe cứu hộ giao thông

 

xe cuu ho giao thong 7  tan

xe cứu hộ giao thông

 

xe cuu ho giao thong

xe cứu hộ giao thông 7 tấn

 

Chuyên mục này chúng tôi xin cung cấp đến quý khách hàng thông tin xe Cứu hộ giao thông gắn cẩu kang 7,1 tấn mới 100% với xe nền TRUONGGIANG DFM YC88TF4x4MP và cẩu kang lim 7 tấn seri KS2056H

Chất lượng => Cam kết
 
Giá Thành => Hợp Lý
 
Bảo hành => Tận Nơi
 
Bảo Dưỡng phần chuyên dùng định kỳ=> Tiết kiệm 30% chi phí cho bạn
Hỗ trợ làm hồ sơ mua trả góp 70 đến 80%
 
 

xe cứu hộ cẩu kang lim 7 tấn

xe cứu hộ giao thông 2 đa chức năng

 

xe cuu ho

Hệ thống càng kéo thủy lực

 

xe cuu ho giao thong

cẩu kanglim với hệ thồng điều khiển trên cao

 

xe cuu ho giao thong 7 tan

Cẩu kanglim nhập khẩu nguyên chiếc chính hãng

Ngoài ra quý cách có thể chọn các mẫu cẩu khác như: Dongyang(mẫu cẩu dongyang), soosan(mẫu cẩu soosan)  hoặc tải trọng cẩu từ 5 tấn có Unic

xe cứu hộ giao thông

gắn cẩu unic(mẫu cẩu unic)

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE CỨU HỘ GẮN CẨU KANG LIM 

 

  Thông tin chung
1.1 Loại phương tiện Ôtô tải chuyên dụng
1.2 Nhãn hiệu. Số loại của phương tiện TRUONGGIANG DFM YC88TF4x4MP
1.3 Công thức bánh xe 4x4
2 Thông số về kích thước (mm)
2.1 Kích thước bao: Dài x Rộng x Cao  (mm) 8770x2500x3790
2.2 Chiều dài cơ sở (mm) 5200
2.3 Vệt bánh xe trước/sau (mm) 1860/1860
2.4 Vệt bánh xe sau phía ngoài (mm) 2200
2.5 Chiều dài đầu xe (mm) 1430
2.6 Chiều dài đuôi xe (mm) 2140
2.7 Khoảng sáng gầm xe (mm) 290
2.8 Góc thoát trước/sau  (độ) 27/10
2.9 Chiều rộng cabin 2300
2.10 Chiều rộng thùng hàng 2500
3 Thông số về khối lượng (kg)
3.1 Khối lượng bản thân (kg) 12525
  -      Phân bố lên cụm cầu trước (kg) 5290
  -      Phân bố lên cụm cầu sau (kg) 7235
3.2 Khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông (kg) -
3.3 Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế (kg) -
3.4 Số người cho phép chở kể cả người lái (người): 3 (195 kg)
3.5 Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông (kg) 14520
  -      Phân bố lên cụm cầu trước (kg) 4520
  -      Phân bố lên cụm cầu sau (kg) 10000
3.6 Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (kg) 14520
3.7 Khối lượng kéo theo cho phép(kg) 4500
3.8 Khả năng chịu tải lớn nhất trên từng trục của xe cơ sở:    Trục1 / Trục2 (kg) 6500/ 10500
4 Thông số về tính năng chuyển động
4.1 Tốc độ cực đại của xe (km/h)   70,5
4.2 Độ dốc lớn nhất xe vượt được (%) 46,8
4.3 Thời gian tăng tốc của xe từ lúc khởi hành đến khi đi hết quãng đường 200m 26,2
4.4 Góc ổn định tĩnh ngang của xe (khi không tải) (độ) 37,22
Ghi chú
Mục 3.2; 3.2: Khối lượng hàng chuyên chở được hiểu là khối lượng đặt nên càng kéo 1800 kg
4.5 Bán kính quay vòng nhỏ nhất theo vết bánh xe trước phía ngoài (m)   9,4
5 Động cơ
5.1 Tên nhà sản xuất và kiểu loại động cơ YC4E160-33
5.2 Loại nhiên liệu. số kỳ. số xi lanh. cách bố trí xi lanh. phương thức làm mát. Diesel, 4kỳ, 4 xi lanh, bố trí thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp
5.3 Dung tích xi lanh (cm3) 4257
5.4 Tỉ số nén 17,5:1
5.5 Đường kính xi lanh x Hành trình piston (mm) 110 x112
5.6 Công suất lớn nhất (kW) / tốc độ quay (vòng/phút) 118/2600
5.7 Mô men xoắn lớn nhất (N.m)/ tốc độ quay (vòng/ phút) 520/1300 ~1700
5.8 Phương thức cung cấp nhiên liệu Bơm cao áp
5.9 Vị trí bố trí động cơ trên khung xe Bố trí phía trước
6 Li hợp : Theo động cơ, 01 đĩa ma sát khô, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén
7 Hộp số  
  Hộp số chính
-       Nhãn hiệu. số loại. kiểu loại. kiểu dẫn động.
 
Cơ khí 8 cấp số tiến + 2 lùi, dẫn động cơ khí. có cửa trích công suất
8 Truyền động đến cầu chủ động Trục các đăng
9 Mô tả Can bin:  
  - Kiểu ca bin                  Kiểu lật phía trước
  - Số lượng người trong ca bin: 03 người
  - Cửa ca bin                    02 cửa
10 Mô tả thùng hàng
10.1 Kiểu thùng hàng Thùng có mui Sàn công tác
10.2 Kích thước lòng thùng hàng /thùng xe (mm) ---x2350x760/2150 -
11 Càng kéo:
Càng kéo được bố trí ở phía sau xe, Càng kéo sử dụng để nâng và kéo xe trên đường thông qua hệ thống thủy lực nâng hạ càng.
Vât liệu chế tạo: Thép CT3 dày 10; 8 mm.

 
12 Cần Cẩu:
-      Nhãn hiệu, số loại: KANGLIM KS2056H do Hàn Quốc sản xuất
-       Sức nâng lớn nhất / tầm với theo thiết kế (*)      : 7100 kg / 2,0 m
                                                                                400 kg / 20,3 m
-      Tầm với lớn nhất                                                      : 20,3 m
-      Chiều cao làm việc lớn nhất                      : 23,3 m
-      Góc nâng cần                                                         :  1~780
-       Góc quay của cần                                                   : 3600
-      Khoảng cách 02 chân chống khi xe chạy trên đường: 2,148 m
-      Khoảng cách 02 chân chống khi cần cẩu làm việc: 5,82 m
-      Bơm thủy lực, ty ô cẩu, chân chống trước, giá liên kết bơm  kèm theo cần cẩu
-      Bộ trích công suất kèm theo xe cơ sở.
Thiết bị an toàn: Van giảm áp cho mạch thủy lực;Van chống nún (van chống rơi).
Van kiểm tra hoạt động của xi lanh; Bảng chỉ số góc nâng cần với chỉ số tải trọng; Chốt an toàn móc; Phanh cơ khí tự động cho tời; Báo động khi bị rối cáp; Còi cảnh báo.