icondt Hotline:

BÁN XE TẢI CẨU SOOSAN 10 TẤN GIÁ GỐC

Giá Liên hệ

 

Chất lượng => Cam kết
 
Giá Thành => Hợp Lý
 
Bảo hành => Tận Nơi
 
Bảo Dưỡng phần chuyên dùng định kỳ=> Tiết kiệm 30% chi phí cho bạn

 

Hỗ trợ trực tuyến: skypezalo

với đội ngũ kỹ thuật nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực xe chuyên dùng chúng tôi mang đến cho quý khách hàng sản phẩm xe tải cẩu soosan vận hành an toàn và dễ dàng nhất, tiết kiệm nhiên liệu, giảm chi phí sửa chưa, tăng hiệu suất công việc, nhanh thu hồi vốn.

 

cau soosan

cẩu soosan nhập khẩu nguyên chiếc

 

cau soosan

cẩu soosan chính hãng

 

cau soosan

cẩu tự hành soosan với ghế ngồi điều khiển trên cao

cau soosan

cẩu soosan tải trọng nhỏ

Danh mục này xin giới thiệu cẩu soosan 10 tấn gắn lên xe  hyundai và hino

cẩu soosan 10 tấn

xe tải cẩu soosan 10 tấn

tải trọng cho phép chở:10500

số người cho phép chở: 2

Cẩu soosan 10 tấn

nhập khẩu: Hàn quốc, nguyên chiếc

Các dòng seri tham khảo

cẩu soosan 10 tấn

Quý khách hàng tham khảo quy cách đóng thùng lửng đối với xe tải gắn cẩu

QUY CÁCH THÙNG LỬNG XE TẢI GẮN CẨU

-         Khung bửng: Sắt hộp 40x80mm.

-        Trụ bửng: U120 đúc, tháo lắp 

được.

-         Viền hàm: Sắt dập định hình.   

-         Khóa, bản lề,vè : tiêu chuẩn

    Cản hông, cản sau: Sắt dập định hình.

           -         Đà dọc: U120

-         Đà ngang:U100. Gỗ 50x 100

-         Sàn: Tole 3,0 ly, lótlớp gỗ 25 ly.

-         Vách ngoài: Tôn dập sóng dày 1,5ly

  Khung xương: Sắt hộp 40x40mm, và hộp 40x80mm

 

 

 

Chất lượng => Cam kết
 
Giá Thành => Hợp Lý
 
Bảo hành => Tận Nơi
 
Bảo Dưỡng phần chuyên dùng định kỳ=> Tiết kiệm 30% chi phí cho bạn

 

 

xe tải cẩu soosan 10 tấn

xe tải cẩu soosan 10 tấn trên nền xe hino

THÔNG SỐ CẨU SOOSAN 10 TẤN TRÊN NỀN XE HYUNDAI HD320

TT

  NỘI DUNG KỸ THUẬT ĐVT THÔNG SỐ KỸ THUẬT VÀ XUẤT XỨ
A. Cẩu SOOSAN SCS1015LS
I. Công suất cẩu
1. Công suất nâng lớn nhất Tấn/m 10 tấn / 3,0m (12 tấn/2,0m)
2. Momen nâng lớn nhất Tấn.m 36
3. Chiều cao nâng lớn nhất m 23
4. Bán kính làm việc lớn nhất m 20,7
5. Chiều cao làm việc lớn nhất m 24,5
6. Tải trọng nâng max ở tầm với 3m Kg 10000
7. Tải trọng nâng max ở tầm với 5,6m Kg 6000
8. Tải trọng nâng max ở tầm với 9,4m Kg 3100
9. Tải trọng nâng max ở tầm với 13,1m Kg 1950
10. Tải trọng nâng max ở tầm với 16,9m Kg 1400
11 Tải trọng nâng max ở tầm với 20,7m kg 1030
II. Cơ cấu cần Cần trượt mặt cắt dạng lục giác gồm 5 đoạn, vươn cần và thu cần bằng pít tông thuỷ lực
1 Chiều cao nâng lớn nhất m 23
2 Khi cần thu hết m 5,6
3 Khi cần vươn ra hết m 20,7
4 Vận tốc ra cần lớn nhất m/ph 22,65
5 Góc nâng của cần/tốc độ nâng cần 0/s 00 đến 810/20s
III. Cơ cấu tời cáp: Dẫn động bằng động cơ thủy lực, 2 cấp tốc độ, hộp giảm tốc bánh răng với hệ thống phanh đĩa ma sát thủy lực.
1. Vận tốc móc cẩu lớn nhất (với 4 đường cáp) m/ph 23
2. Tốc độ thu cáp đơn m/ph 92
3. Sức nâng cáp tời đơn (ở lớp thứ 5) Kgf 2500
4. Móc cẩu chính (với 3 puly và lẫy an toàn) Tấn 10
5 Kết cấu dây cáp (JIS)   6 x Fi (29) IWRC GRADE B
6 Đường kính x chiều dài cáp mm x m 14 mm x 100 m
7 Sức chịu lực dây cáp kgf 13500
IV. Cơ cấu quay   Dẫn động bằng động cơ thủy lực, hộp giảm tốc trục vít với khóa phanh tự động.
1 Góc quay Độ Liên tục 360 độ
2 Tốc độ quay cần V/ph 2,0
V. Chân chống (thò thụt):   Chân đứng và đòn ngang kiểu chân chữ H gồm 02 chân trước và 02 chân sau điều khiển thuỷ lực.
1 Chân chống đứng   Xy lanh thủy lực tác dụng 2 chiều với van một chiều.
2 Đòn ngang   Loại hộp kép (duỗi bằng xi lanh thủy lực)
3 Độ duỗi chân chống tối đa (chân sau) m 6,18 (5,0)
4 Độ co chân chống tối đa (chân sau) m 2,48 (2,34)
VI. Hệ thống thuỷ lực:    
1 Bơm thuỷ lực Kiểu Bơm bánh răng
2 áp lực dầu Kgf/cm2 210
3 Lưu lượng dầu Lít/phút 120
4 Số vòng quay Vòng/ph 1500
5 Van thuỷ lực Van điều khiển đa cấp, lò xo trung tâm loại ống có van an toàn áp suất
6 áp suất van an toàn (điều chỉnh) Kgf/cm2 210 (20,59MPa)
7 Van cân bằng   Cần nâng và xi lanh co duỗi cần
8 Van một chiều   Xi lanh chân chống đứng
9 Động cơ thủy lực Cơ cấu tời Loại pittông rô to hướng trục
10 Xi lanh thủy lực nâng hạ cần Chiếc 2
11 Xi lanh co duỗi cần Chiếc 2
12 Xi lanh chân chống đứng Chiếc 4
13 Xi lanh đẩy ngang chân chống Chiếc 4
  Dung tich thùng dầu thuỷ lực lít 250
VII Hệ thống khác    
1 Thiết bị hiển thị tải trọng   Đồng hồ đo góc quay và tải trọng
2 Phanh tời tự động   Có phanh tự động cho tời
3 Phanh quay toa   Phanh kiểu khoá thuỷ lực
4 Cơ cấu quay   Điều chỉnh thuỷ lực, trục vít bánh vít
5 Thiết bị an toàn   Van an toàn cho hệ thống thuỷ lực, van 1 chiều cho xi lanh và chân chống, phanh tự động cho tời, van cân bằng cho xi lanh nâng cần; Đồng hồ đo góc nâng và tải trọng, chốt an toàn cho móc cẩu.
6 Ghế ngồi điều khiển